Học minna no nihongo chuukyuu bài 10

Học minna no nihongo chuukyuu bài 10

Học minna no nihongo chuukyuu bài 10. Chào các bạn, để hỗ trợ các bạn trong việc tự học tiếng Nhật, trong loạt bài viết này. Tự học online xin được hướng dẫn các bạn tự học sách minna no nihongo phần trung cấp (chuukyuu). Học minna no nihongo chuukyuu bài 10.

Học minna no nihongo chuukyuu bài 10

Từ vựng trong bài :

Trước khi đi vào học nội dung bài học, mời các bạn cũng học lướt qua 1, 2 lần những từ vựng sẽ gặp trong bài. Các bạn chưa cần học kỹ những từ này bởi trong quá trình học các bạn sẽ gặp lại chúng, và những lần gặp lại đó sẽ giúp các bạn nhớ chúng. Sau khi học các bạn ôn lại ứng dụng các từ này vài lần là sẽ nhớ được hoàn toàn 🙂

Học minna no nihongo chuukyuu bài 10

11. めったに : hiếm

12. じる(が~) (つうじる(でんわが~)) : kết nối (điện thoại)

13. りに (じかんどおりに) : đúng lịch trình

14. かかる(エンジンが~) : khởi động (động cơ)

15. 鬼 (おに) : ma quỷ

16. る (おこる) : tức giận

17. シーオーツー : CO2

18. 抽 (ちゅうせん) : rút thăm

19. (いっとう) : giải nhất

20. 票 (とうひょう) : bỏ phiếu

21. (お)いに ((お)たがいに) : lẫn nhau

22. す(に~) (だす(しゅうりに~)) : đưa đến ( để sửa chữa)

23. す (ききかえす) : hỏi lại

24. てっきり : chắc chắn

25. 倉 (そうこ) : nhà kho

26. プリンター : máy in

27. る(源が~) (はいる(でんげんが~)) : bật (nguồn điện)

28. マニュアル : sổ tay

29. しい (したしい) : thân thiêt

30. 驚く (おどろく) : bất ngờ

31. ~ (~だい) : thời đại thế hệ

32. (ごかい) : hiểu lầm

33. 憶 (きおく) : kí ức

34. (かた) : kiểu, cách

35. ~ (~がた) : kiểu, cách

36. とし (おとしもの) : đồ bị mất

37. ぶ (ころぶ) : ngã

38. 奇 (きすう) : số lẻ

39. 偶 (ぐうすう) : số chẵn

40. ばんやりする : mơ màng

41. あわて (あわてもの) : người đãng trí

42. ミス : lỗi

43. これら : chúng nó, họ

44. ヒューマンエラー : lỗi của con người

45. (しゅじゅつ) : phẫu thuật

46. 患 (かんじゃ) : bệnh nhân

47. (しんりがくしゃ) : nhà tâm lí học

48. おかす(ミスを~) : gây ra ( lỗi)

49. うっかりミス : lỗi do đãng trí

50. うっかり  : quên mất

51. こういう : như thế này

52. チェックリスト : checklist

53. がかり (てがかり) : chứng cứ, gợi ý

54. (いっぽう) : mặt khác

55. く(~する) (ふかく(~こきゅうする)) : sâu (hít thở)

56. (ゆび) : ngón tay

57. 聖 (せいじんくんし) : thánh nhân

58. うそつき : kẻ nói dối

59. または : ngoài ra

60. エラー : lỗi

61. った (こまったひと) : người gặp khó khăn

62. する (かんせいする) : hoàn thành

63. つながる(に~) (つながる(できごとに~)) : liên quan đến

64. (できごと) : sự kiện

65. (ふちゅうい) : không chú ý

66. こす (ひきおこす) : gây ra

67. どういうことでしょうか : bạn đang nói về chuyện gì vậy?

68. そんなはずはありません : chắc chắn không phải như thế đâu

69. てっきり~とっていました (てっきり~とおもっていました) : tôi chắc chắn rằng

70. くする (きをわるくする) : buồn

71. わかってもらえればいいんです (わかってもらえればいいんです) : tôi sẽ rất vui nếu bạn hiểu

Phần ngữ pháp, mời các bạn xem trang 2

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :