You dont have javascript enabled! Please enable it!

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N4

Trang: 1 2 3

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N4

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N4. Chào các bạn, trong bài viết này tự học online xin tổng hợp lại từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N4, dành cho bạn nào muốn học từ vựng tiếng Nhật theo kiểu học chuyên động từ 😉 Bài viết này được trích ra từ danh sách từ vựng tiếng Nhật N4 trên tuhoconline.net

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N4

Có thể bạn quan tâm : những động từ tiếng Nhật thông dụng nhất

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N4 – Tuần 1

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N4 – ngày 1

1.あいさつ・する : Chào hỏi.

2.う : Hợp ,phù hợp. Cách đọc : あう

3.がる : Tăng lên ,đi lên,nâng lên.

4.く : Trống rỗng. Cách đọc : あく

5.あげる : Tăng lên,nâng lên,cho ,biếu ,tặng.

6.る : Tập hợp, thu thập. Cách đọc : あつまる

7.める : Thu thập. Cách đọc : あつめる

8.謝る : Xin lỗi. Cách đọc : あやまる

9.きる : Sống. Cách đọc : いきる

10.いじめる : Trêu trọc.

Động từ tiếng Nhật N4 – ngày 2

11.ぐ : Vội vàng, khẩn trương. Cách đọc : いそぐ

12.致す : Làm (khiêm nhường ngữ). Cách đọc : いたす

13.いただく : Nhận (khiêm nhường ngữ)

14.る : Cầu nguyện. Cách đọc : いのる

15.いらっしゃる : Đến, đi, ở ( kính ngữ).

16.植える : Trồng. Cách đọc : うえる

17.うかがう : Thăm hỏi.

18.ける : Nhận. Cách đọc : うける

19.く : Di chuyển. Cách đọc : うごく

20.つ : Đánh. Cách đọc : うつ

Động từ tiếng Nhật N4 – ngày 3

21.す : Chép lại,chụp ảnh. Cách đọc : うつす

22.る : Dọn đi ,di chuyển,lây nhiễm. Cách đọc : うつる

23.ぶ : Chọn. Cách đọc : えらぶ

24.おいでになる : Đến.

25.る : Gởi. Cách đọc : おくる

26.れる : Bị trễ ,đến muộn. Cách đọc : おくれる

27.こす : Đánh thức dậy. Cách đọc : おこす

28.う : Diễn ra ,tổ chức. Cách đọc : おこなう

29.る : Nổi giận ,giận giữ. Cách đọc : おこる

30.ちる : Rơi ,thả rơi. Cách đọc : おちる

Động từ tiếng Nhật N4 – ngày 4

31.おっしゃる : Nói (kính ngữ)

32.す : Thả rơi. Cách đọc : おとす

33.る : Nhảy. Cách đọc : おどる

34.驚く : Ngạc nhiên. Cách đọc : おどろく

35.す : Nhớ. Cách đọc : おもいだす

36.う : Nghĩ ,suy nghĩ. Cách đọc : おもう

37.りる : Đi xuống,hạ xuống. Cách đọc : おりる

38.おる : Gãy

39.る : Cám ơn. Cách đọc : おる

40.れる : Bẻ ,bị gấp ,bị bẻ. Cách đọc : おれる

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N4 – ngày 5

41.える : Biến đổi. Cách đọc : かえる

42.掛ける : Treo. Cách đọc : かける

43.飾る : Trang trí. Cách đọc : かざる

44.ける : Dọn dẹp. Cách đọc : かたづける

45.つ :   Thắng. Cách đọc : かつ

46.かまう : Chăm sóc, quan tâm.

47.噛む : Cắn ,nhai. Cách đọc : かむ

48.う : Để đi làm. Cách đọc : かよう

49.わる :   Thay đổi. Cách đọc : かわる

50.える :   Suy nghĩ. Cách đọc : かんがえる

Động từ tiếng Nhật N4 – ngày 6

51.頑る : Cố gắng, lỗ lực. Cách đọc : がんばる

52.こえる : Có thể nghe được. Cách đọc : きこえる

53.る : Được quyết định. Cách đọc : きまる

54.める : Quyết định. Cách đọc : きめる

55.くださる : Cung cấp cho

56.比べる : So sánh. Cách đọc : くらべる

57.くれる : Để cung cấp cho

58.れる : Lặn (mặt trời)/hết (ngày, năm). Cách đọc : くれる

59.けんか・する : Cãi nhau

60.む : Đông đúc. Cách đọc : こむ

 

Phần tiếp theo mời các bạn xem trang sau

Trang: 1 2 3

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: