Học minna no nihongo chuukyuu bài 16

Học minna no nihongo chuukyuu bài 16

Học minna no nihongo chuukyuu bài 16. Chào các bạn, để hỗ trợ các bạn trong việc tự học tiếng Nhật, trong loạt bài viết này. Tự học online xin được hướng dẫn các bạn tự học sách minna no nihongo phần trung cấp (chuukyuu). Học minna no nihongo chuukyuu bài 16.

Học minna no nihongo chuukyuu bài 16 – Phần từ vựng

Trước khi đi vào học nội dung bài học, mời các bạn cũng học lướt qua 1, 2 lần những từ vựng sẽ gặp trong bài. Các bạn chưa cần học kỹ những từ này bởi trong quá trình học các bạn sẽ gặp lại chúng, và những lần gặp lại đó sẽ giúp các bạn nhớ chúng. Sau khi học các bạn ôn lại ứng dụng các từ này vài lần là sẽ nhớ được hoàn toàn 🙂

1. (こじんじょうほう) : thông tin cá nhân

2. (する) (りゅうしゅつ(する)) : rõ rỉ

3. (しんぶんきじ) : bài báo

4. (しゃかいめん) : trang tin tức xã hội

5. 概 (がいよう) : tóm lược, khái quát

6. すばやい () : nhanh chóng

7. (~) (じじつ(~かんけい)) : sự thực

8. (な) (ふこう(な)) : bất hạnh

9. い (さいわい) : hạnh phúc

10. い(~) (にがい(~たいけん)) : cay đắng (trải nghiệm)

11. 慰める (なぐさめる) : an ủi

12. ~づける(~) (~づける(げんき~)) : truyền đi (sức mạnh)

13. カード(~) (カード(かいいん~)) : thẻ (nhân viên)

14. 漏れる (もれる) : rò rỉ

15. (する) (つうしん(する)) : thông tin , liên lạc

16. (する) (はんばい(する)) : bán hàng

17. (どうしゃ) : cùng công ty

18. (する) (かにゅう(する)) : gia nhập

19. (かのうせい) : khả năng (danh từ)

20. 態 (じったい) : tình hình thực tế

21. (しめい) : tên

22. (~) (よきん(~こうざ)) : tiên cọc

23. (しょくぎょう) : nghề nghiệp

24. (せいねんがっぴ) : ngày tháng năm sinh

25. 項 (こうもく) : hạng mục, khoản

26. 及ぶ (およぶ) : chạm tới, đạt tới

27. 旬 (じょうじゅん) : đầu tháng

28. え(に~がない) (おぼえ(みに~がない)) : (không có ) sự hồi tưởng, nhớ lại

29. い() (みはらい(きん)) : chưa trả, chưa thanh toán.

30. 請求 (せいきゅうしょ) : phiếu yêu cầu thanh toán (từ người bán gửi cho người mua)

31. 請求(する) (せいきゅう(する)) : yêu cầu

32. 判(する) (はんめい(する)) : làm minh bạch

33. (な) (どうよう(な)) : giống

34. ~ (~けん) : vụ, sự việc

35. せる (よせる) : ghé qua

36. 既に (すでに) : rồi

37. 応じて (おうじて) : tuỳ vào

38. い (しはらい) : trả tiền

39. (じょうほうかんり) : quản lí thông tin

40. (する) (かんり(する)) : quản lí

41. 態 (じたい) : hoàn cảnh

42. 遺憾 (いかん) : đáng tiếc

43. コンピューターシステム : hệ thống máy tính

44. システム : hệ thống

45. トラブル : rắc rối

46. (ないぶ) : bên trong

47. ないし : hoặc

48. す (ひきだし) : lôi kéo, rút ra

49. (システム~) (めん(システム~)) : mặt (hệ thống ~)

50. める(調を~) (すすめる(ちょうさを~)) : xúc tiến, tiến lên

51. 求める (もとめる) : yêu cầu

52. おわび : xin lỗi

53. (しょめん) : tờ đầu tiên của một tập văn bản

54. (する) (こうしん(する)) : làm mới

55. (な) (さっきゅう(な)) : nhanh , khẩn cấp

56. 講ずる (こうずる) : giảng bài

57. 被害 (ひがいしゃ) : người bị hại

58. (~サイト) (ゆうりょう(~サイト)) : mất phí

59. サイト : trang web

60. る (うけとる) : nhận

61. 請求 (せいきゅうきんがく) : số iền yêu cầu thanh toán

62. (する) (してい(する)) : chỉ định

63. 振りむ (ふりこむ) : chuyển khoản

64. だます : sự lừa đảo

65. (に) (ふしん(に)) : ngờ vực, đáng ngờ

66. 懸命(な) (けんめい(な)) : chăm chỉ

67. (なにもの) : bất kì ai

68. 犯 (はんこう) : hành động phạm tội

69. (ひづけ) : ngày

70. タウンニュース : báo địa phương

71. 素 (ようそ) : yếu tố

72. 稿 (げんこう) : bản thảo

73. し (みだし) : bề ngoài

Học minna no nihongo chuukyuu bài 16 – Phần ngữ pháp

Với mỗi phần ngữ pháp, các bạn hãy đọc giải thích ý nghĩa trên tuhoconline.net sau đó đọc tiếp các ví dụ trên sách minna no nihongo chuukyuu. Dịch các câu còn lại, làm tiếp phần luyện tập, và tự đặt cho mình những câu theo tình huống trong đời sống của bạn.

Cấu trúc ngữ pháp số 1 :

~Nに応じて

Ý nghĩa, cách dùng :

Cấu trúc này mang nghĩa thể hiện sự phù hợp, ứng với khả năng của người, sự vật, sự việc khác nhau

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

績に応じてぶ。
Gakusei no seiseki ni oujite tekitou na daigaku wo erabu.
Ứng với thành tích của học sinh mà chọn trường đại học cho phù hợp.

Cấu trúc ngữ pháp số 2 :

~Nによって

Ý nghĩa, cách dùng :

Cấu trúc này có nghĩa là tuỳ vào…mà

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

によって趣う。
Hito ni yotte shumi ga chigau.
Tuỳ vào từng người mà sở thích khac nhau.

Cấu trúc ngữ pháp số 3 :

~とみられる

Ý nghĩa, cách dùng :

cấu trúc thể hiện sự nhận xét đánh giá của mọi người, của xã hội một cách khách quan thường dùng trong viết báo, tin tức

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

では染のになっていくとみられる
Saikin daitoshide ha taiki osen no mondai ga shinkoku ni natte iku to mirareru
Gần đây vấn đề ô nhiễm không khí ở các thành phố lớn ngày càng nghiêm trọng.

Cấu trúc ngữ pháp số 4 :

~としている

Ý nghĩa, cách dùng :

cấu trúc này thể hiện sự tường thuật, mang nghĩa là : người ta nói rằng, họ nói rằng,…

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

IMCはアルバイトのをやめさせているとしている。
IMCsha ha arubaito no shain wo yame sasete iru to shiteiru.
Công ty IMC nói rằng họ sẽ sa thải những nhân viên làm việc bán thời gian.

Cấu trúc ngữ pháp số 5 :

~V/Aい (thể ngắn) /A,N+である+にもかかわらず

Ý nghĩa, cách dùng :

cấu trúc này có nghĩa là: mặc dù…nhưng

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

はきれいであるにもかかわらず嫌いです。
Kanojo wa kirei de aru nimo kakawarazu kiraidesu.
Dù cho cô ấy đẹp nhưng tôi vẫn ghét cô ấy

Cấu trúc ngữ pháp số 6 :

~Vる/Nとともに

Ý nghĩa, cách dùng :

cấu trúc này có nghĩa là : cùng với…thì…

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

展するとともにきてきた。
Keizai ga hatten suruto tomoni fukuzatsuna shakaimondai mo okite kita.
Cùng với việc phát triển kinh tế thì rất nhiều vấn đề xã hội phức tạp nảy sinh

Cấu trúc ngữ pháp số 7 :

~Vたところ

Ý nghĩa, cách dùng :

cấu trúc này thể hiện sự không ngờ tới trong hành động phía sau, hành động thứ 2 gây bất ngờ cho người nói

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

スパーにったところ、った。
Supa- ni itta tokoro, sensei ni atta.
Khi đến siêu thị tôi không ngờ là sẽ gặp cô giáo.

Cấu trúc ngữ pháp số 8 :

あんまりX~V/A/N (thể ngắn) からY . あんまり giống với あまり, được dùng trong văn nói.

Ý nghĩa, cách dùng :

cấu trúc này diễn tả hành động Y xảy ra là do hành động thứ X

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

をあんまりべなかったら、やせてしまた。
Nihon no ryouri wo amari tabenakattara, yasete shimata.
Vì không ăn đồ ăn Nhật, nên tôi đã bị gầy đi.

Cấu trúc ngữ pháp số 9 :

~Vる/ないところだった

Ý nghĩa, cách dùng :

cấu trúc này có nghĩa là : suýt nữa thì…

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

かけたアイロンをつけっぱなしになるところだった
Kesa dekaketa nochi airon wo tsukeppanashi kaji ni naru tokorodatta
Sáng nay sau khi ra khỏi ra tôi vẫn để bàn là chạy xuýt chút nữa thì hoả hoạn

Cấu trúc ngữ pháp số 10 :

~Nにって

Ý nghĩa, cách dùng :

cấu trúc này có nghĩa là : chỉ riêng … thì…

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

傘をっていないって、る。
Kasa o motteinai hi ni kagitte, amegafuru.
Chỉ riêng những cái ngày mà tôi không mang ôn thì trời lại mưa.

Trên cơ sở từ vựng và ngữ pháp đã giải thích ở trên, các bạn hãy tự học tiếp các phần tiếp theo, sử dụng giáo trình minna no nihongo và đĩa nghe nhé 🙂

Nếu có nôi dung nào không hiểu, các bạn hãy comment phía dưới bài viết nhé 😉

Trên đây là nội dung bài Học minna no nihongo chuukyuu bài 16. Mời các bạn xem các bài tiếp theo trong chuyên mục : minna no nihongo chuukyu

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :