Học minna no nihongo chuukyuu bài 5

Học minna no nihongo chuukyuu bài 5

Học minna no nihongo chuukyuu bài 5. Chào các bạn, để hỗ trợ các bạn trong việc tự học tiếng Nhật, trong loạt bài viết này. Tự học online xin được hướng dẫn các bạn tự học sách minna no nihongo phần trung cấp (chuukyuu). Học minna no nihongo chuukyuu bài 5.

Học minna no nihongo chuukyuu bài 5

Từ vựng trong bài :

Trước khi đi vào học nội dung bài học, mời các bạn cũng học lướt qua 1, 2 lần những từ vựng sẽ gặp trong bài. Các bạn chưa cần học kỹ những từ này bởi trong quá trình học các bạn sẽ gặp lại chúng, và những lần gặp lại đó sẽ giúp các bạn nhớ chúng. Sau khi học các bạn ôn lại ứng dụng các từ này vài lần là sẽ nhớ được hoàn toàn 🙂

minna bai 5

11. れる(が~) (きれる(でんわが~)) : ngừng reo (điện thoại)

12. 挙げる(を~) (あげる(れいを~)) : đưa ra (ví dụ)

13. (みらい) : tương lai

14. なくす(を~) (なくす(せんそうを~)) : thoát khỏi (chiến tranh)

15. (な) (ふしぎ(な)) : kì lạ

16. やす (ふやす) : làm tăng lên

17. いまごろ : khoảng thời gian này

18. (かんこうきゃく) : khách tham quan

19. 沿う(に~) (そう(かわに~)) : dọc theo (bờ sông)

20. り (おおどおり) : đại lộ

21. る(りに~) (でる(だいどおりに~)) : xuất hiện, đi trên (đại lộ)

22. (おうだんほうど) : vỉa hè cho người đi bộ

23. り (つきあたり) : ngõ cụt

24. (せんろ) : đường ray

25. こう (むこうがわ) : phía xa

26. 踏 (ふみきり) : rào chắn tàu

27. かれる(が~) (わかれる(みちが~)) : chia ra (đường)

28. ページ : trang

29. (げいじゅつ) : nghệ thuật

30. (みちじゅん) : con đường

31. (つうこうにん) : người qua đường

32. り (とおり) : con đường

33. 沿い (かわぞい) : dọc theo bờ sông

34. ~沿い (~ぞい) : dọc theo

35. れる (ながれる) : chảy

36. ~(100メートル~) (さき(100メートル~)) : phía trước (100m)

37. ~の~) (ほう(みぎの~)) : hướng, phía (bên phải)

38. (なんぼく) : bắc nam

39. 逆 (ぎゃく) : ngược lại

40. (みなみはんきゅう) : bán cầu nam

41. (きたはんきゅう) : bán cầu bắc

42. 識 (じょうしき) : kiến thức thông thường

43. (さべつ) : sự phân biệt

44. (な) (びょうどう(な)) : bình đẳng

45. (いち) : vị trí

46. (にんげん) : con người

47. する (かんさつする) : quan sát

48. (めん) : khung cảnh

49. (ちゅうおう) : trung tâm

50. に (しぜんに) : một cách tự nhiên

51. 努する (どりょくする) : nỗ lực

52. そこで : vậy thì…

53. (ふつう) : bình thường

54. (けいいど) : kinh độ và vĩ độ

55. 識に (むいしきに) : không ý thức được

56. れ (あらわれ) : sự biểu lộ, dấu hiệu

57. (じょうげ) : lên xuống

58. (さゆう) : trái phải

59. しなくとも (すこしなくとも) : ít nhất

60. 句 (もんく) : phàn nàn

61. わざと (わざと) : cố tình, cố ý

62. (けいど) : kinh độ

63. 緯 (いど) : vĩ độ

64. 使する (しようする) : sử dụng

65. 西 (とうざい) : phía đông và phía tây

Phần ngữ pháp, mời các bạn xem trang 2

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :