Học minna no nihongo chuukyuu bài 1 – tự học tiếng Nhật

Học minna no nihongo chuukyuu bài 1

Học minna no nihongo chuukyuu bài 1. Chào các bạn, để hỗ trợ các bạn trong việc tự học tiếng Nhật, trong loạt bài viết này. Tự học tiếng Nhật online xin được hướng dẫn các bạn tự học sách minna no nihongo phần trung cấp (chuukyuu). Trang 20 sách pdf.

Học minna no nihongo chuukyuu bài 1 - tự học tiếng Nhật

Học minna no nihongo chuukyuu bài 1 phần từ vựng

Trước khi đi vào học nội dung bài học, mời các bạn cũng học lướt qua 1, 2 lần những từ vựng sẽ gặp trong bài. Các bạn chưa cần học kỹ những từ này bởi trong quá trình học các bạn sẽ gặp lại chúng, và những lần gặp lại đó sẽ giúp các bạn nhớ chúng. Sau khi học các bạn ôn lại ứng dụng các từ này vài lần là sẽ nhớ được hoàn toàn.

1. インタビューする : phỏng vấn

2. する (たんとうする) : chịu trách nhiệm

3. アルバイト (アルバイトさき) : chỗ làm thêm

4. ~ (~さき) : nơi, chỗ

5. (てんちょう) : cửa hàng trưởng

6. (けんしゅう) : đào tạo

7. う (はなしあう) : thảo luận

8. する (つうきんする) : đi làm

9. これまで : cho đến giờ

10. らす (へらす) : làm giảm đi

11. す (ひっこす) : chuyển nhà

12. ~か (~かこく) : số nước

13. (じじょう) : hoàn cảnh, lí do

14. (ようちえん) : nhà trẻ

15. する (ひるねする) : ngủ trưa

16. する (きこくする) : về nước

17. (らいしゃ) : đến thăm công ty, văn phòng

18. (しんせいひん) : sản phẩm mới

19. ~ (しん~) : ~mới

20. (はっぴょうかい) : buổi phát biểu

21. いつまでも : mãi mãi

22. (けいき) : tình trạng kinh tế

23. これ (これいじょう) : nhiều hơn

24. (もり) : rừng

25. ける (うける) : tiếp nhận

26. (きぼう) : nguyện vọng

27. は (ほんとうは) : sự thật là

28. おとなしい : người lớn, trưởng thành

29. の~) (こえ(しみんの~)) : tiếng nói(người dân)

30. しゃべる : nói chuyện

31. 振る(を~) (ふる(かのじょを~)) : chia tay

32. Tシャツ : áo sơ mi cổ chữ T

33. (かず) : con số

34. る(を~) (きる(でんわを~)) : ngắt (điện thoại)

35. 秘 (ひしょ) : thư kí

36. (きょうじゅ) : giáo sư

37. わざわざ : đặc biệt làm gì

38. る(を~) (とる(じかんを~)) : ước tính (thời gian)

39. できれば : nếu có thể

40. する (へんこうする) : thay đổi

41. (きゅうよう) : việc gấp

42. にする (きにする) : lo lắng

43. (とりひきさき) : đối tác

44. (がくせいよう) : dùng cho học sinh

45. ~ (~よう) : dùng cho~

46. コンピューター (コンピューターしつ) : phòng máy

47. ~ (~しつ) : phòng~

48. 渋滞 (じゅうたい) : tắc nghẽn

49. 瞬 (しゅんかん) : khoảng thời gian

50. 識 (いしき) : ý thức

51. アンケート : câu hỏi điều tra

52. 調 (ちょうさ) : điều tra

53. (けいこう) : xu hướng

54. 避ける (さける) : tránh

55. (な) (ひかんてき(な)) : bi quan

56. クラブ : câu lạc bộ

57. (とき) : khi, lúc

58. に (さいこうに) : tuyệt nhất

59. もうつ (もうひとつ) : thêm một cái nữa

60. ~あいだ : trong khoảng

61. (ぜんしゃ) : người trước

62. (こうしゃ) : người sau

63. やはり : đúng là

64. (こい) : tình yêu

65. せ (しあわせ) : hạnh phúc

66. じる (かんじる) : cảm thấy

67. 坊する (ねぼうする) : ngủ dậy muộn

68. (きけん) : nguy hiểm

69. (ねがお) : khuôn mặt khi ngu

70. おわりました (おでんわ、かわりました) : tôi sẽ chuyển máy

71. どうかしましたか : có vấn đề gì à

72. わざわざ~ていただいたのに : cảm ơn vì đã~

73. りましたね (こまりました) : rắc rối thật nhỉ

74. できれば~ていただけないでしょうか : nếu được thì~

75. おいでください : hãy đến đi

76. し訳ありませんでした (もうしわけありません) : tôi thành thật xin lỗi

Học minna no nihongo chuukyuu bài 1 – Phần ngữ pháp

Với mỗi phần ngữ pháp, các bạn hãy đọc giải thích ý nghĩa trên tuhoconline.net sau đó đọc tiếp các ví dụ trên sách minna no nihongo chuukyuu. Dịch các câu còn lại, làm tiếp phần luyện tập, và tự đặt cho mình những câu theo tình huống trong đời sống của bạn.

Ngữ pháp minna no nihongo chyukyuu bài 1 – Ngữ pháp 1

~てもらえませんか。~ていただいけませんか

Đây là mẫu câu sử dụng để xin phép người nghe. mẫu sau có mức độ lịch sự hơn mẫu trước. Động từ đi trước mẫu này được chia ở thể Te. Mẫu deshouka có tác dụng làm cho lời xin phép nhẹ nhàng hơn.

Ví dụ

ミラーさん、ろすのをってもらえませんか
miraa san, nimotsu wo orosu no wo tetsudatte moraemasenka
mira, anh có thể giúp tôi hạ hàng hoá xuống được không ?

さん、このえてもらえないでしょうか
yamadasan, kono shorui no kakikata wo oshiete moraenai deshouka
anh Yamada, anh có thể chỉ cho tôi cách viết giấy tờ này được không?

Học minna no nihongo chuukyuu bài 1 – Ngữ pháp 2

~のようだ・~のような~・~のように…
Cứ như là, mẫu câu này được sử dụng để so sánh với danh từ phía trước. のようだ dùng như vị ngữ. のような dùng để bổ nghĩ cho danh từ.  のように dùng như trạng ngữ.

あのはきれいで、まるでホテルのようです。
Ano byouin ha kire de, marude hoteru no you desu.
Bệnh viện này sạch nhỉ, giống hệt như khách sạn vậy

わたしのはいつもで、あかるくて、陽のようなひとです。
Watashi no haha ha itsumo genki de, akarukute, taiyou no youna hito desu.
Mẹ tôi lúc nào cũng khoẻ mạnh, vui vẻ (tươi sáng), (là một người) như mặt trời vậy

Học minna no nihongo chuukyuu bài 1 – Ngữ pháp 3

~ことは/が/を
Trong mẫu câu này koto được sử dụng để biến cả cụm từ phía trước thành 1 danh từ, có thể dùng như chủ ngữ hoặc tân ngữ (từ chịu tác động của động từ)

いときにすることはいいになるといます。
Wakai toki ni ryuugakusuru koto ha ii keiken ni naru to omoimasu.
Tôi nghĩ rằng việc đi du học khi còn trẻ sẽ mang lại những kinh nghiệm tốt.

いいサービスをするためには、おちをえることがです。
ii sa-bisu wo suru tameni ha, okyaku samo no kimochi wo kangaeru koto ga taisetsu desu.
Để cung cấp được dịch vụ tốt, việc nghĩ tới cảm nhận của khách hàng là rất quan trọng.

Học minna no nihongo chuukyuu bài 1 – Ngữ pháp 4

~を~と
Ý nghĩa : nói rằng, nói là

べるいますか。
Shougatsu ni taberu ryouri wo nan to iimasuka.
Món ăn ăn vào dịp tết được gọi là gì thế?

おせちいます。
Osechi ryouri to iimasu.
…gọi là osechi ryouri

Học minna no nihongo chuukyuu bài 1 – Ngữ pháp 5

Ý nghĩa Gọi là, danh từ phía trước được dùng để giải thích cho danh từ phía sau.

樹というをしっていますか。
Murakami Haruki to iu sakka wo shitte imasu ka.
Anh có biết nhà văn tên là murakami haruki không?

ええ。『ノルウェーの』をいたですね。
Ee, “Noruwe- no mori” wo kaita hito desu ne.
… có, là nhà văn viết tác phẩm rừng Nauy chứ gì.

Học minna no nihongo chuukyuu bài 1 – Ngữ pháp 6

いつ/どこ//だれ/どんなに~ても

Dù (khi nào, ở đâu, cái gì, ai, như thế nào)… thì cũng.

ワットさんのはいつってもきちんとしてあります。
Watto san no kenkyuushitsu ha itsu itte mo kichi to seiri shite arimasu.
Phòng nghiên cứu của anh Wat thì dù anh đến lúc nào, (cũng thấy) được dọn dẹp gọn gàng

はどこへってもがいっぱいだ。
Renkyuuchuu ha doko he itte mo hito ga ippai da.
Mấy ngày nghỉ dài, dù đi đâu cũng thấy đầy người.

Trên cơ sở từ vựng và ngữ pháp đã giải thích ở trên, các bạn hãy tự học tiếp các phần tiếp theo, sử dụng giáo trình minna no nihongo và đĩa nghe nhé 🙂

Nếu có nôi dung nào không hiểu, các bạn hãy comment phía dưới bài viết nhé 😉

Mời các bạn xem các bài viết tiếp theo tại đây : minna no nihongo chyuukyuu bài 2. Hoặc xem các bài khác trong chuyên mục : minna no nihongo chuukyuu

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :