Học minna no nihongo chuukyuu bài 2 – tự học tiếng Nhật

Học minna no nihongo chuukyuu bài 2

Học minna no nihongo chuukyuu bài 2. Chào các bạn, để hỗ trợ các bạn trong việc tự học tiếng Nhật, trong loạt bài viết này. Tự học online xin được hướng dẫn các bạn tự học sách minna no nihongo phần trung cấp (chuukyuu). Học minna no nihongo chuukyuu bài 2 – Trang 34 sách pdf.

Học minna no nihongo chuukyuu bài 2

Từ vựng trong bài :

Trước khi đi vào học nội dung bài học, mời các bạn cũng học lướt qua 1, 2 lần những từ vựng sẽ gặp trong bài. Các bạn chưa cần học kỹ những từ này bởi trong quá trình học các bạn sẽ gặp lại chúng, và những lần gặp lại đó sẽ giúp các bạn nhớ chúng. Sau khi học các bạn ôn lại ứng dụng các từ này vài lần là sẽ nhớ được hoàn toàn 🙂

1. (ガラスを)ふく : : phủi (kính)

2. (けっか) : kết quả

3. (がいらいご) : từ ngoại lại

4. (を)る(ちきゅうをまもる : bảo vệ (trái đất)

5. ソフトウェア : phần mềm

6. メール : đại lý vé

7. 養 (えいよう) : dinh dưỡng

8. 便(ゆうびん) : bưu phẩm

9. エコ : tiết kiệm (năng lượng)

10. 環境 (かんきょう) : môi trường

11. アポ : cuộc hẹn

12. 省エネ (しょうエネ) : tiết kiệm năng lượng

13. する (がくしゅうする) : học tập

14. (きじ) : bài báo

15. ける(ごみを) (わける) : chia, phân loại (rác)

16. うわさ : tin đồn, lời đồn

17. り (あたり) : khu vực lân cận

18. アドバイス : lời khuyên

19. (じけん) : sự kiện

20. 奪う (うばう) : cướp

21. 干す (ほす) : phơi

22. (いがい) : ngoài ra

23. つく(うそを) : gắn thêm (lời nói dối – nói dối)

24. ロボット : robot

25. (ほんもの) : đồ thật

26. ぶ(を) : bay (lên bầu trời)

27. オレンジ : màu cam

28. パジャマ : áo pajama, áo ngủ

29. い (しかくい) : hình tứ giác

30. 腕 (うで) : cánh tay

31. つける(腕に) : gắn vào (cánh tay)

32. ふるさと : quê hương

33. しかける (はなしかける) : baắt chuyện

34. 票 (ふざいれんらくひょう) : phiếu liên lạc khi giao hàng nhưng không có nhà

35. ~ (~たく) : nhà …

36. (きゅうじつ) : ngày nghỉ

37. (だんすい) : mất nước, bị ngắt nước

38. リモコン : bàn điều khiển từ xa

39. (な) (にがて(な)) : kém, không giỏi

40. 紛らわしい (まぎらわしい) : dễ gây nhầm lẫn

41. な (せいかくな) : chính xác

42. バランス : sự cân bằng

43. く(を) (ひく(せんを)) : kéo (dây)

44. 筆 (ひっしゃ) : người viết

45. いまだに : bây giờ vẫn chưa

46. どんでもない : không có gì to tát

47. 宇宙 (うちゅうじん) : người ngoài hành tinh

48. く (まったく) : hoàn toàn …( không)

49. の (べつの) : … khác

50. (じしん) : bản thân

51. (ゆうじん) : bạn thân

52. また : lại (1 lần nữa)

53. ライス : cơm (rice)

54. アドレス : địa chỉ

55. メールアドレス : đỉ chỉ email

56. プレゼント : quà tặng

57. アイデンティティ : thông tin cá nhân

58. コンプライアンス : sự tuân thủ (của doanh nghiệp đối với luật lệ…)

59. えば (たとえば) : ví dụ

60. ポリシー : chính sách

61. (ばあい) : trường hợp

62. パーセント : phần trăm %

63. に (ふつうに) : môột cách bình thường

64. いまさら : ngay bây giờ

65. (ひつよう) : cần thiết

66. バランスをる (とる) : giữ, lấy (thăng bằng)

67. (ぶんしょう) : bài văn, bài viết

68. 比べる (くらべる) : so sánh

69. おしいところ (おいそがしいところ) : trong lúc bận rộn

70. それで… : vậy thì… sau đó… bởi vậy

71. 僕もそうだけど : bản thân tôi cũng vậy, tuy nhiên …

72. がないだからない : không hiểu gì cả

phần tiếp theo, mời các bạn xem trang 2

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :