Học minna no nihongo chuukyuu bài 7

Học minna no nihongo chuukyuu bài 7

Học minna no nihongo chuukyuu bài 7. Chào các bạn, để hỗ trợ các bạn trong việc tự học tiếng Nhật, trong loạt bài viết này. Tự học online xin được hướng dẫn các bạn tự học sách minna no nihongo phần trung cấp (chuukyuu). Học minna no nihongo chuukyuu bài 7.

Học minna no nihongo chuukyuu bài 7

Từ vựng trong bài :

Trước khi đi vào học nội dung bài học, mời các bạn cũng học lướt qua 1, 2 lần những từ vựng sẽ gặp trong bài. Các bạn chưa cần học kỹ những từ này bởi trong quá trình học các bạn sẽ gặp lại chúng, và những lần gặp lại đó sẽ giúp các bạn nhớ chúng. Sau khi học các bạn ôn lại ứng dụng các từ này vài lần là sẽ nhớ được hoàn toàn 🙂

Học minna no nihongo chuukyuu bài 7

11. (かいちょう) : hội trưởng

12. (てんすう) : điểm số

13. たいした : nhiều, lớn

14. (わるぐち) : nói xấu

15. (ふうふ) : vợ chồng

16. げんか(~) (げんか(ふうふ~)) : cãi nhau (vợ chồng)

17. (いがくぶ) : khoa y

18. ~ (~ぶ) : khoa

19. ライオン : sư tử

20. ぶ (よろこぶ) : hạnh phúc

21. 冗 (じょうだん) : nói đùa

22. ~たち(~) (~たち(おとこ~)) : chúng tôi

23. おけ (あばけ) : ma

24. いじめる : trêu chọc

25. する (かんしんする) : cảm ơn

26. (おや) : bố mẹ

27. あらためて : lúc khác, lần khác

28. (いっしゅう) : một vòng

29. ~ (~さん) : núi…

30. 芝居 (しばい) : kịch, trò hề, mánh khoé

31. せりふ : khả năng nói, cách nói

32. く (なく) : khóc

33. アニメ : hoạt hình

34. する (かんどうする) : cảm động

35. 講演 (こうえん) : bài thuyết trình

36. 譲る (ゆずる) : bàn giao, nhượng bộ

37. ツアー : tour du lịch

38. きつい(スケジュールが~) : hà khắc, nghiêm trọng

39. フリーマーケット : thị trường tự do

40. 慮する (えんりょする) : ngần ngại

41. (しつれい) : thất lễ

42. す (あらわす) : thể hiện

43. ける(誘いを~) (うける(さそいを~)) : nhận (lời mời)

44. (きつけきょうしつ) : lớp học dạy cách mặc áo Kimono

45. わせる (まちあわせる) : đợi

46. く(が~) (あく(じかんが~)) : trống (thời gian)

47. (こうりゅうかい) : buổi giao lưu

48. いろんな : nhiều thứ

49. ゼミ : hội thảo

50. せっかく : mất công

51. (こんかい) : lần tới

52. 僚 (どうりょう) : đồng nghiệp

53. (とうざん) : leo núi

54. (こうよう) : lá cây đổi màu

55. (けんぶつ) : vật lí

56. (おんがくかい) : buổi biểu diễn âm nhạc

57. まんじゅう : bánh bao

58. ヘビ : con rắn

59. (けむし) : sâu bướm

60. いばる : kiêu ngạo, hợm hĩnh

61. える (ふるえる) : run rấy, rung, lắc

62. すると : lập tức

63. おれ : tôi (con trai thường dùng)

64. ~ぐらい : ít nhất

65. お (おまえ) : mày

66. い (い) : tròn

67. いや : không

68. えだす (ふるえだす) : bắt đầu run rẩy

69. ける (たすける) : giúp đõ

70. に (つぎつぎに) : tiếp theo

71. (めのまえ) : trước mắt

72. ポツリと : lẩm bẩm

73. ホームページ : trang chủ

74. (わらいばなし) : truyện cười

75. (らくご) : truyện vui

76. ですか (ほんとうですか) : có thật không?

77. ぜひおいします (ぜひおねがいします) : vâng làm ơn

78. けてくれ (たすけてくれ) : cứu tôi

Phần ngữ pháp, mời các bạn xem trang 2

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :