Học tiếng Nhật qua bài hát 夢と葉桜 Yume to Hazakura

Học tiếng Nhật qua bài hát 夢と葉桜 Yume to Hazakura

Học tiếng Nhật qua bài hát 夢と葉桜 Yume to Hazakura

Học tiếng Nhật qua bài hát 桜 Yume to Hazakura. 桜 là 1 bài hát nổi tiếng của Kurenai, một bài hát nhẹ nhàng nhưng hơi khó nghe được rõ giai điệu 😀 .

Học tiếng Nhật qua bài hát 夢と葉桜

 Lời Nhật :

この(かわ)のれる(ながれる)が如く(ごとく)
穏やか(おだやか)に(ねいろ)がこえる(きこえる)
吹く(ふく)(かぜ)が頬(ほお)を撫で(なで)ていく
懐かしい(なつかしい)(おもいで)が滲む(しむ)

遙か(はるか)なる(そら)は
胸(むね)を裂く(さく)ように
れ(わすれ)かけた憶(きおく)を醒ます(さます)
溢れる(あふれる)は(なみだ)

い(しろい)桜(さくら)の(はな)の季(きせつ)は
く(とおく)(ゆめ)の(なか)にだけ
い(まい)散る(ちる)びら(はなびら)の囁い(ささやい)た
れ(わすれ)られない(ことば)

れ(ねむれ)ない(よる)をきり(ひとりきり)
す(あるきだす) ぬるい(かぜ)の(なか)
いたずらにはしゃいでいたまま
がつけ(きがつけ)ば(おもいで)にわる(かわる)

(つき)も雲隠れ(くもがくれ)
蒸しい(むしあつい)(ひび)の
し(けし)たい憶(きおく)も儚く(はかなく)は
まら(とまら)ない(なみだ)

ま(きざま)れる(じかん)は酷(ざんこく)に
ヒトを縛りつけ(しばりつけ)ぶ(あそぶ)
と(あおあおと)茂る(しげる)桜(さくら)の(は)は
も(なにも)り(かたり)はしない

い(しろい)桜(さくら)の(はな)の季(きせつ)は
く(とおく)(ゆめ)の(なか)にだけ
い(まい)散る(ちる)びら(はなびら)の囁い(ささやい)た
れ(わすれ)られない(ことば)

Lời Romaji

kono kawa no nagareru ga gotoku
odayaka ni neiro ga kikoeru
fuku kaze ga hoo wo nadete iku
natsukashii omoide ga nijimu
 
haruka naru sora wa
mune wo saku you ni
wasure kaketa kioku wo samasu
afureru wa namida
 
shiroi sakura no hana no kisetsu wa
tooku yume no naka ni dake
mai chiru hanabira no sasayaita
wasurarenai kotoba
 
nemurena yoru wo hitori kiri
aruki dasu nurui kaze no naka
itazura ni hashaideita mama
ki ga tsukeba omoide ni kawaru
 
tsuki mo kumogakure
mushi atsui hibi no
keshitai kioku mo hakanaku wa
tomaranai namida
 
kizamareru jikan wa zankoku ni
HITO wo shibari tsuke asobu
aoao to shigeru sakura no ha wa
nani mo katari wa shinai
 
shiroi sakura no hana no kisetsu wa
tooku yume no naka ni dake
mai chiru hanabira no sasayaita

Trên đây là nội dung bài viết Học tiếng Nhật qua bài hát 桜 Yume to Hazakura. Mời các bạn cùng học tiếng Nhật qua các bài hát tiếng Nhật hay khác trong chuyên mục : Học tiếng Nhật qua bài hát.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :