kề dà kề dề, chậm chạp, ấm áp, chén đĩa cần rửa tiếng Nhật là gì ?

kề dà kề dề, chậm chạp, ấm áp, chén đĩa cần rửa tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

kề dà kề dề, chậm chạp, ấm áp, chén đĩa cần rửa tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
kề dà kề dề, chậm chạp, ấm áp, chén đĩa cần rửa tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : kề dà kề dề, chậm chạp ấm áp chén đĩa cần rửa

kề dà kề dề, chậm chạp

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : ぐずぐず
Cách đọc : ぐずぐず
Ví dụ :
Cứ kề dà kề dẽ là sẽ muộn tàu đó
ぐずぐずしていると電車に乗り遅れますよ。

ấm áp

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : ぽかぽか
Cách đọc : ぽかぽか
Ví dụ :
Hôm này là một ngày ấm áp dễ chịu
今日はぽかぽか暖かい日です。

chén đĩa cần rửa

Nghĩa tiếng Nhật (日本語) : 洗い物
Cách đọc : あらいもの
Ví dụ :
Mẹ tôi đang rửa đồ ở bếp
母は台所で洗い物をしています。

Trên đây là nội dung bài viết : kề dà kề dề, chậm chạp, ấm áp, chén đĩa cần rửa tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

error: