lồi lõm, lòng bàn tay, chân trần, chân đất tiếng Nhật là gì ?

lồi lõm, lòng bàn tay, chân trần, chân đất tiếng Nhật là gì ? – Từ điển Việt Nhật

lồi lõm, lòng bàn tay, chân trần, chân đất tiếng Nhật là gì ? - Từ điển Việt Nhật
lồi lõm, lòng bàn tay, chân trần, chân đất tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : lồi lõm lòng bàn tay chân trần, chân đất

lồi lõm

Nghĩa tiếng Nhật () : でこぼこ
Cách đọc : でこぼこ
Ví dụ :
Con đường này lồi lõm
このはでこぼこしていますね。

lòng bàn tay

Nghĩa tiếng Nhật () : のひら
Cách đọc : てのひら
Ví dụ :
Lòng bàn tay chảy mồ hôi
のひらにをかきました。

chân trần, chân đất

Nghĩa tiếng Nhật () :
Cách đọc : はだし
Ví dụ :
Đi chân trần trên bãi cát
浜を裸でかけ回ったんだ。

Trên đây là nội dung bài viết : lồi lõm, lòng bàn tay, chân trần, chân đất tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :