Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 20

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 20

Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học online sẽ giới thiệu tới các bạn các bài luyện nghe Tiếng Nhật cơ bản. Mời các bạn cùng bắt đầu với bài : Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 20

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 20

Mục lục :

Bài 20 : 銀行へ行かなければなりません。(Ginkou e ikanakereba narimasen.) : Tôi phải đi đến ngân hàng.

1. 男の人はどうしますか。例のように a・b・c の中から一つ選んで〇をつけてください。
Otoko no hito wa dou shimasuka. Rei no youni a, b, c no naka kara hitotsu erande 〇 tsukete kudasai.
Người đàn ông sẽ làm gì? Chọn và khoanh tròn đáp án đúng như ví dụ.

  
a. かきません

b. かいます
c. かいません


a. だしません
b. たちます
c. たちません

② 
a. おりません
b. おきます
c. おきません

③  
a. すいません
b. すみます
c. すみません

④  
a. きません
b. きります
c. きりません

⑤  
a. かしません
b. かえします
c. かえしません

⑥ 
a. つくりません
b. つけます
c. つけません

Script và đáp án


:この紙に書かないでください。
:はい、分かりました。
onna : kono kami ni kakanaide kudasai.
otoko : hai, wakarimashita.
Người phụ nữ : Xin đừng viết vào tờ giấy này.
Người đàn ông : Vâng, tôi hiểu rồi ạ.


:机の上に辞書やノートを出さないでください。
:はい、分かりました。
onna : tsukue no ue ni jisho ya nooto wo dasanaide kudasai.
otoko : hai, wakarimashita.
Người phụ nữ : Đừng để vở và từ điển trên bàn nhé
Người đàn ông : Vâng, em biết rồi ạ.


:あしたの朝、早く起きなければなりませんか。
:ええ、もちろん。
onna : ashita no asa, hayaku okinakereba narimasenka.
otoko : ee, mochiron.
Người phụ nữ : Sáng mai phải dậy sớm sao?
Người đàn ông : Ừ, dĩ nhiên rồi.


:あの、ここでたばこを吸わないでください。
:あ、失礼しました。
onna : ano, koko de tabako wo suwanaide kudasai.
otoko : a, shitsurei shimashita.
Người phụ nữ : Xin lỗi anh, xin đừng hút thuốc ở đây ạ.
Người đàn ông : A, xin lỗi cô.


:あしたも来なければなりませんか。
:あしたは来なくてもいいですよ。
otoko : ashita mo konakereba narimasenka.
onna : ashita wa konakutemo ii desu yo.
Người đàn ông : Mai cũng phải đến ạ?
Người phụ nữ : Mai không cần đến cũng được ạ.


:このカセットテープは返さなくてもいいですか。
:いいえ、これは返さなければなりません。
otoko : kono kasettoteepu wa kaesanakutemo ii desuka.
onna : iie, kore wa kaesanakereba narimasen.
Người đàn ông : Băng cát-sét này không cần trả lại có được không ạ?
Người phụ nữ : Không ạ, cái này phải trả lại ạ.


:テレビをつけてもいいですか。
:あ、今つけないでください。
otoko : terebi wo tsuketemo ii desuka.
onna : a, ima tsukenaide kudasai.
Người đàn ông : Tôi mở tivi được không ạ?
Người phụ nữ : A,  đừng mở bây giờ ạ.

Đáp án

1-a 2-b 3-a 4-a 5-b 6-c

2. 短い会話を聞いて、その会話の内容と合っている絵を選んでください。
Mijikai kaiwa wo kiite, sono kaiwa no naiyou to atte iru e wo erande kudasai.
Nghe các đoạn hội thoại ngắn sau đây và chọn hình ứng với nội dung của các đoạn hội thoại đó.

Script và đáp án


A:あの、すみません、ここで吸わないでくださいませんか。
B:ああ、どうもすみません。外で吸います。
A : ano, sumimasen, koko de suwanaide kudasaimasenka.
B : aa, doumo sumimasen. Soto de suimasu.
A : Xin lỗi, anh có thể đừng hút thuốc ở đây được không ạ?
B : A, thành thật xin lỗi. Tôi sẽ hút ở ngoài ạ.


A:もしもし、ここに車を止めないでください。
B:はい、すみません。あの、この辺に駐車場がありますか。
A:moshimoshi, koko ni kuruma wo tomenaide kudasai.
B : hai, sumimasen. Ano, kono hen ni chuushajou ga arimasuka.
A : Xin lỗi, xin đừng dừng xe ở chỗ này ạ.
B : Tôi xin lỗi. Xin cho hỏi, ở xung quanh đây có bãi đỗ xe không ạ?


A:シャツもぬがなければなりませんか。
B:シャツはぬがなくてもいいですよ。では、とります。息を吸って、はい、止めてください。
A : shatsu mo nuganakereba narimasenka.
B : shatsu wa nuganakutemo ii desu yo. Dewa, torimasu. Iki wo sutte, hai, tomete kudasai.
A : Áo cũng phải cởi ra hay sao ạ?
B : Không cần cởi cũng được ạ. Được rồi, tôi chụp đây. Cô hãy hít vào đi ạ, được rồi, giờ hãy nín thở nhé.


A:あっ、まだ書いていますから、消さないでください。
B:あっ、ごめんなさい。
A : a-, mada kaite imasu kara, kesanaide kudasai.
B : a-, gomennasai.
A : A, tớ vẫn còn đang viết nên đừng có xóa.
B : A, xin lỗi cậu.


A:このお皿は片付けなくてもいいですか。
B:いいえ、ここは、セルフサービスですから、自分で片付けなければなりません。
A : kono osara wa katadzukenakutemo ii desuka.
B : iie, koko wa, serufusaabisu desu kara, jibun de katadzukenakereba narimasen.
A : Không cần dọn những cái dĩa này có được không ạ?
B : Không ạ, vì ở đây là dịch vụ tự phục vụ nên phải tự mình dọn ạ.


A:はんこを押さなければなりませんか。
B:いいえ、サインでもいいですよ。
A : hanko wo osanakereba narimasenka.
B : iie, sain demo ii desu yo.
A : Có phải đóng dấu không ạ?
B : Không cần, ký tên cũng được ạ.


A:この箱にはガラスのコップが入っています。こわさないでくださいね。
B:はい、じゃあ、いちばん上に置きましょう。
A : kono hako ni wa garasu no koppu ga haitte imasu. Kowasanaide kudasai ne.
B : hai, jaa, ichiban ue ni okimashou.
A : Chúng ta sẽ bỏ những cái thủy tinh vào cái hộp này. Đừng làm vỡ nhé.
B : Vâng, vậy mình hãy để chúng ở trên cùng đi.

Đáp án

1-b 2-g 3-d 4-e 5-c 6-f

3. 妹がお姉さんと話しています。お姉さんは毎日どんなことをしなければなりませんか。会話の内容と合っているものに〇をつけてください。
Imouto ga oneesan to hanashite imasu. Oneesan wa mainichi donna koto wo shinakereba narimasenka. Kaiwa no naiyou to atte iru mono ni 〇 wo tsukete kudasai.
Người chị và cô em gái đang nói chuyện với nhau. Mỗi ngày người chị phải làm những gì. Đánh 〇 vào câu đúng với nội dung của đoạn hội thoại.

Script và đáp án

:ああ、毎日毎日、実験とレポート。本当に忙しいわ。いいわね。お姉さんはひまで。
imouto : aa, mainichi mainichi, jikken to repooto. Hontouni isogashii wa. ii wa ne. Oneesan wa hima de.
Em gái : Haiz, ngày nào cũng phải làm thí nghiệm với báo cáo. Đúng thật là bận rộn quá đi. Chị sướng thật đấy. Rảnh rỗi như vậy.

:とんでもない。主婦もけっこう忙しいのよ。朝は子どもを幼稚園に連れて行かなければならないでしょ。その後は、掃除や洗濯をしなければならない。午後は銀行や郵便局へ行かなければならないし、夕方は買い物や夕食の準備でしょ。犬の散歩にも行かなければならないし・・・。
ane : tondemo nai. Shufu mo kekkou isogashii no yo. Asa wa kodomo wo youchien ni tsurete ikanakereba naranai desho. Sono ato wa, souji ya sentaku wo shinakereba naranai. Gogo wa ginkou ya yuubinkyoku e ikanakereba naranaishi, yuugata wa kaimono ya yuushoku no junbi desho. Inu no sanpo ni mo ikanakereba naranaishi.
Người chị : Không có chuyện đó đâu. Làm nội trợ cũng khá là bận đấy. Buổi sáng thì chị phải đưa con đi đến trường mẫu giáo nè. Sau đó thì phải dọn dẹp nhà và giặt giũ. Buổi chiều thì phải đi đến ngân hàng và thư viện, buổi chiều còn phải đi mua đồ và chuẩn bị cơm tối. Rồi còn phải dắt chó đi dạo nữa….

:でも、夜は少し時間があるでしょ。
imouto : demo, yoru wa sukoshi jikan ga aru desho.
Em gái : Nhưng mà buổi tối thì chị vẫn có chút thời gian rảnh mà đúng không.

:夜だってごはんを食べてから、台所を片付けて、子どもをおふろに入れなければならないし、洗濯物にアイロンをかけて、それからがやっと自分の時間ね。
ane : yoru datte gohan wo tabete kara, daidokoro wo katadzukete, kodomo wo ofuro ni irenakereba naranaishi, sentakumono ni airon wo kakete, sorekara ga yatto jibun no jikan ne.
Người chị : Buổi tối thì sau khi ăn cơm xong chị phải dọn dẹp nhà bếp và cho con tắm, rồi còn ủi quần áo, sau đó mới có thời gian cho bản thân.

:ふうん。主婦も大変なのね。
imouto : fuun. Shufu mo taihenna no ne.
Em gái: Hừm. Làm nội trợ cũng vất vả thật đấy.

お姉さんは何をしなければなりませんか。
oneesan wa nani wo shinakereba narimasenka.
Người chị phải làm những việc gì?

a. レポートを書かなければなりません。
repooto wo kakanakereba narimasen.
Phải viết báo cáo.

b. 子どもを幼稚園に連れて行かなければなりません。
kodomo wo youchien ni tsurete ikanakereba narimasen.
Phải đưa con đi đến trường mẫu giáo.

c. 実験をしなければなりません。
jikken wo shinakereba narimasen.
Phải làm thí nghiệm.

d. アイロンをかけなければなりません。
airon wo kakenakereba narimasen.
Phải ủi đồ.

e. 買い物をしなければなりません。
kaimono wo shinakereba narimasen.
Phải đi mua sắm.

f. 大学へ行かなければなりません。
daigaku e ikanakereba narimasen.
Phải đi đến trường đại học.

g. 銀行へ行かなければなりません。
ginkou e ikanakereba narimasen.
Phải đi đến ngân hàng.

Đáp án

b, d, e, g

4. 文を途中まで言います。次にどんなことばが続くか考えて、動詞を「~なければなりません」 「~なくてもいいです」 「~ないでください」の形にして書いてください。
Bun wo tochuu made iimasu. Tsugini donna kotoba ga tsudzuku ka kangaete, doushi wo “~nakereba narimasen” “~nakutemo ii desu” “~naide kudasai” no katachi ni shite kaite kudasai.
Sử dụng các hình thức “nakereba narimasen”, “nakutemo ii desu”, “naide kudasai” của động từ để điền vào chỗ trống của các câu dưới đây.

 学校へいかなくてもいいです

① この薬は…………………………………………………….。

② かぎを…………………………………………………….。

③ 車を…………………………………………………….。

④ アルバイトを…………………………………………………….。

Script và đáp án


A:あした、学校へ行きますか。
B:あしたは日曜日ですから、学校へいかなくてもいいです
A : ashita, gakkou e ikimasuka.
B : ashita wa nichiyoubi desu kara, gakkou e ikanakutemo ii desu.
A : Ngày mai cậu có đi học không?
B : Mai là chủ nhật nên không phải đi.


A:まだ、この薬を飲まなければなりませんか。
B:もう、熱がありませんから、この薬はのまなくてもいいです
A : mada, kono kusuri wo nomanakereba narimasenka.
B : mou, netsu ga arimasen kara, kono kusuri wa nomanakutemo ii desu.
A : Cậu vẫn còn phải uống thuốc này à?
B : Tớ không còn sốt nữa nên không cần phải uống.


A:部屋の鍵をかけなくてもいいですか。
B:いいえ、この部屋にはたいせつな機械がありますから、鍵をかけなければなりません
A : heya no kagi wo kakenakutemo ii desuka.
B : iie, kono heya ni wa taisetsu na kikai ga arimasu kara, kagi wo kakenakereba narimasen.
A : Không cần khóa cửa căn phòng này có được không?
B : Không được, trong phòng này có máy móc quan trọng nên phải khóa.


A:ここに車を止めてもいいですか。
B:いいえ、家の前ですから車をとめてはいけません
A : koko ni kuruma wo tometemo ii desuka.
B : iie, ie no mae desu kara kuruma wo tomete wa ikemasen.
A : Tôi dừng xe ở đây được không ạ?
B : Không được ạ, vì là ở trước nhà nên không được dừng xe ở đây ạ.


A:アルバイトをしなければなりませんか。
B:いいえ、奨学金がありますから、アルバイトをしなくてもいいです
A : arubaito wo shinakereba narimasenka.
B : iie, shougakukin ga arimasu kara, arubaito wo shinakutemo ii desu.
A : Cậu có phải đi làm thêm không?
B : Không, vì tớ có học bổng nên không cần phải đi làm thêm.

Trên đây là nội dung bài viết : Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 20. Mời các bạn cùng theo dõi các bài luyện nghe tương tự trong chuyên mục : luyện nghe tiếng Nhật hoặc Luyện nghe tiếng nhật cơ bản

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

 

Bình luận - góp ý

error: