You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 7

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 7

Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học online sẽ giới thiệu tới các bạn các bài luyện nghe Tiếng Nhật cơ bản. Mời các bạn cùng bắt đầu với bài : Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 7

Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 7

Bài 7 : きれいですね。(Kirei desu ne.) : Đẹp thật đấy.

1. 会話を聞いて、正しい絵を選んでください。
Kaiwa o kiite, tadashii e wo erande kudasai.
Nghe đoạn hội thoại và chọn bức tranh đúng.

Script và đáp án

さん、そのはおいしいですか。——— いいえ、あまりおいしくないです。
Tanaka-san, sono ryouri wa oishii desuka. –> iie, amari oishikunai desu.
Anh Tanaka, món ăn đó có ngon không ạ? –> Không, nó không ngon lắm.

① アンナさん、そのはおもしろいですか。———ええ、とてもおもしろいです。
Anna-san, sono hon wa omoshiroi desuka. –> ee, totemo omoshiroi desu.
Anna ơi, cuốn sách đó có hay không? –> Ừm, rất hay đấy.

② さん、あなたのアパートはしいですか。———いいえ、しくないです。とてもいですよ。
Kimura-san, anata no apaato wa atarashii desuka. –> iie, atarashikunai desu. Totemo furui desu yo.
Kimura, căn hộ của cậu là căn hộ mới à? –> Không, không mới đâu. Nó cũ lắm rồi.  

③ ジョンさん、あなたのいですか。———いいえ、あまりくないです。
Jon-san, anata no kuruma wa takai desuka –> iie, amari takakunai desu.
Anh John ơi, xe của anh có đắt không? –> Không, nó không đắt lắm.

④ ヤンさん、あなたのいですか。———ええ、とても・・・。
Yan-san, anata no kuni wa ima, samui desuka. –> ee, totemo…
Yan, đất nước của bạn bây giờ có lạnh không? –> Ừm, lạnh lắm đấy.

⑤ さん、あなたのきいですか。———いいえ、あまり・・・。
Yamada-san, anata no ie wa ookii desuka. –> iie, amari…
Yamada, nhà của chị có lớn không? –> Không, không lớn lắm.

Đáp án

1-b    2-b   3-b 4-a 5-b

2. 例のように選んでください。そのあとで確かめてください。
Rei no youni erande kudasai. Sono ato de tashikamete kudasai.
Chọn câu đúng như ví dụ. Sau đó hãy kiểm tra lại câu trả lời của bạn.

(đáp án a)
a. にぎやかなです
b. です


a. いですね
b. とおいですね


a. 便なところにありますね
b. きれいなところにありますね


a. さむいです
b. つめたいです


a. ちいさいですね
b. みじかいですね


a. ですよ
b. むずかしいですよ

Script và đáp án


みのにどこへきますか。
:よく宿きます。
宿はどんなですか。
:とても<宿はとてもにぎやかなです。>
otoko : yasumi no hi ni doko e ikimasuka.
onna : yoku Shinjuku e ikimasu.
otoko : Shinjuku wa donna machi desuka.
onna : totemo <Shinjuku wa totemo nigiyaka na machi desu.>
Người đàn ông : Cậu sẽ đi đâu vào ngày nghỉ thế?
Người phụ nữ : Tớ thường hay đi đến Shinjuku.
Người đàn ông : Shinjuku là khu phố như thế nào vậy?
Người phụ nữ : Rất là <Shinjuku là một khu phố rất náo nhiệt.>


:マリアさん、おはどちらですか。
:ブラジルです。からで20ぐらいです。
:そうですか。とても<ブラジルはとてもいですね。>
otoko : Maria-san, okuni wa dochira desuka.
onna : Burajiru desu. Nihon kara hikouki de nijuu jikan gurai desu.
otoko : Soudesuka. Totemo <Burajiru wa totemo tooi desu ne.>
Người đàn ông : Maria, cậu ở đất nước nào vậy?
Người phụ nữ : Tớ ở Brazil. Từ Nhật đến đó mất khoảng 20 tiếng đi máy bay đấy.
Người đàn ông : Vậy à. Rất <Brazil xa thật đấy.>


:ラタナさんのマンションはどこですか。
:わたしのマンションはです。までで10です。
:へえ、ラタナさんのはずいぶん<ラタナさんのはずいぶん便なところにありますね。>
otoko : Ratana-san no manshon wa doko desuka.
onna : watashi no manshon wa eki no mae desu. Kaisha made densha de juppun desu.
otoko : hee, Ratana-san no ie wa zuibun <Ratana-san no ie wa zuibun benri na tokoro ni arimasu ne.>
Người đàn ông : Chung cư của cô Ratana ở đâu vậy?
Người phụ nữ : Chung cư của tớ ở trước nhà ga. Từ chung cư đến công ty mất 10 phút đi tàu.
Người đàn ông : Vậy à, nhà cô Ratana khá <Nhà cô Ratana nằm ở nơi khá thuận tiện nhỉ.>


:フーフー、このコーヒーはとてもいです。そのジュースはどうですか。
:(ジュースを)ああ、おいしい。このジュースはとても<このジュースはとてもたいです。>
otoko : fuufuu, kono koohii wa totemo atsui desu. Sono juusu wa doudesuka.
onna : (juusu wo nomu oto) aa, oishii. Kono juusu wa totemo <Kono juusu wa totemo tsumetai desu.>
Người đàn ông : Phù phù, cà phê này nóng thật đấy. Nước ép đó thế nào?
Người phụ nữ : (Tiếng uống nước ép) Ôi, ngon quá. Nước ép này rất <Nước ép này rất mát lạnh.>


:すみません。はありますか。
:いらっしゃいませ。おさまのですか。このはいかがですか。
:そうですね。あ、い。これはちょっと<このはちょっとさいですね。>
onna : sumimasen. Akai kutsu wa arimasuka.
otoko : irasshaimase. Okyakusama no kutsu desuka. Kono kutsu wa ikaga desuka.
onna : soudesune. A, itai. Kore wa chotto <Kono kutsu wa chotto chiisai desu ne.>
Người phụ nữ : Cho hỏi. Anh có giày màu đỏ không ạ?
Người đàn ông : Xin chào quý khách. Cô mua giày cho mình phải không ạ? Cô thấy đôi này thế nào?
Người phụ nữ : Để xem nào. A, đau quá. Đôi này có hơi <Đôi giày này có hơi nhỏ nhỉ.>


さん、あした、があります。
、どんなですか。やさしいですか。
:いや、ちょっと、<ちょっとしいですよ。>
otoko : minasan, ashita, Nihongo no shiken ga arimasu.
onna : sensei, donna shiken desuka. Yasashii desuka.
otoko : iya, chotto, <Chotto muzukashii shiken desu yo.>
Người đàn ông : Cả lớp, ngày mai chúng ta sẽ có một bài kiểm tra tiếng Nhật.
Người phụ nữ : Thầy ơi, bài kiểm tra đó ra sao vậy ạ? Có dễ không ạ?
Người đàn ông : Không dễ đâu, có hơi <Có hơi khó đấy.>

Đáp án

1-b   2-a    3-b    4-a    5-b

3. 会話を聞いて質問に答えてください。はじめに質問を読んでください。
Kaiwa wo kiite shitsumon ni kotaete kudasai. Hajimeni shitsumon wo yonde kudasai.
Nghe đoạn hội thoại sau và trả lời các câu hỏi dưới đây. Trước hết hãy đọc sơ qua các câu hỏi.

① きょうのパーティーはどんなぱですか。
______パーティーです。

② けいさんのはどんなですか。
______です。

③ おびはいですか。
いいえ、______ないです。ちょっと______です。

④ たびはどんなですか。
______です。

Script và đáp án

のパーティーはにぎやかですね。
otoko : kyou no paatii wa nigiyaka desu ne.
Người đàn ông : Bữa tiệc hôm nay náo nhiệt quá nhỉ.

:ええ、いろいろなていますね。
onna : ee, iroiro na kuni no hito ga kite imasu ne.
Người phụ nữ : Vâng, có nhiều người từ nhiều nước khác nhau đến quá nhỉ.

:けいさん、ですか。きれいですね。
otoko : Keiko-san, kyou wa kimono desuka. Kirei desu ne.
Người đàn ông : Cô Keiko hôm nay mặc kimono à. Đẹp thật đấy.

:ええっ、わたしが?が?
onna : ee-, watashi ga? kimono ga?
Người phụ nữ : Ểh, là tôi đẹp? Hay là kimono đẹp?

も、けいさんも。にきれいですね。これはですか。
otoko : kimono mo, Keiko-san mo. Hontou ni kirei desu ne. Kore wa nandesuka.
Người đàn ông : Cả cô Keiko và kimono luôn. Thật sự rất đẹp đấy. Cái này là gì vậy?

:これ?これはおびですよ。
onna : kore? kore wa obi desu yo.
Người phụ nữ : Cái này à? Cái này là thắt lưng đấy.

:ふうん。くないですか。
otoko : fuun. Omokunai desuka.
Người đàn ông : Hừm. Nó không nặng sao?

:ええ、ちょっといですね。
onna : ee, chotto omoi desu ne.
Người phụ nữ : Vâng, có hơi nặng một chút.

:それじゃ、そのは?
otoko : soreja, sono shiroi kutsushita wa?
Người đàn ông : Thế còn đôi tất màu trắng đó là gì thế?

:これはではありません。たびです。
onna : kore wa kutsushita dewa arimasen. Tabi desu.
Người phụ nữ : Đây không phải là đôi tất chân thông thường đâu ạ. Là tất dành riêng cho kimono đấy.

Đáp án

① にぎやかな

② きれいな

③ かるく、おもい

④ しろい(しろいいろ)

4. ひらがなで書いてください。
Hiragana de kaite kudasai.
Viết bằng hiragana vào chỗ trống.

わたしの かぞくは 6にんです。おばあさん、おとうさん、おかあさん、おにいさんと わたしと いもうとです。おばあさんは 80さいですが、とても______です。ちちは いしゃです。まいにち______です。ははは とても______です。あには かいしゃいんです。______ひとです。いもうとは とても______です。

Script và đáp án

わたしのは6です。おばあさん、おさん、おさん、おさんとわたしとです。おばあさんは80ですが、とてもげんきです。は、です。いそがしいです。はとてもやさしいです。です。まじめなです。はとてもかわいいです。
watashi no kazoku wa roku nin desu. Obaasan, otousan, okaasan, oniisan to watashi to imouto desu. Obaasan wa hachijuu sai desuga, totemo genki desu. Chichi wa, isha desu. Mainichi isogashii desu. Haha wa totemo yasashii desu. Ani wa kaishain desu, Majimena hito desu. Imouto wa totemo kawaii desu.
Gia đình tôi có 6 người. Gồm bà, bố, mẹ, anh trai, tôi và em gái. Bà tôi đã 80 tuổi rồi, dù vậy nhưng bà vẫn rất khỏe. Bố tôi là bác sĩ. Ngày nào ông ấy cũng bận rộn cả. Mẹ tôi thì rất hiền. Anh trai tôi là một nhân viên công ty. Anh là người rất chăm chỉ. Còn em gái tôi thì rất đáng yêu.

Trên đây là nội dung bài viết : Luyện nghe tiếng Nhật cơ bản bài 7. Mời các bạn cùng theo dõi các bài luyện nghe tương tự trong chuyên mục : luyện nghe tiếng Nhật hoặc Luyện nghe tiếng nhật cơ bản

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :

error: