Ngữ pháp かいがない – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp かいがない Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp かいがない- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp かいがない. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp かいがない

Cấu trúc ngữ pháp : かいがない

Cách chia :

Vた/ Nの+かいがない/かい(も)なく~

Ý nghĩa và cách dùng :

thật chẳng đáng ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

のかいもなく、んでしまった。
ちてしまい、懸命したかいがなかった。Việc phẫu thuật thật chẳng đáng , con chó cưng của tôi đã chét mất rồi.
Tôi đã bị trượt từ vòng dự tuyển, thật chẳng đáng cho sự cố gắng chăm chỉ luyện tập.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp かいがない. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :