Ngữ pháp かなわない – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp かなわない – Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp かなわない- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp かなわない. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp かなわない.

Cấu trúc ngữ pháp : かなわない。

Cách chia :

Aくて/ A ( bỏな)で/ Nで + かなわない。

Ý nghĩa và cách dùng :

không thể chịu đựng được vì ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

隣のがうるさくてかなわない。
は、から遠くて便でかなわない。Tôi không thể chịu đựng được sự ồn ào vì công trường đang thi công bên cạnh.
Nhà của tôi xa nhà ga, tôi không thể chịu được sự bất tiện đó.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp かなわない. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :