Ngữ pháp かな – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp かな Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp かな- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp かな. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp かな

Cấu trúc ngữ pháp : かな

Cách chia :

Vる+かな(あ)Vない+かな(あ)

Ý nghĩa và cách dùng :

~ nhỉ
Thể hiện sự nghi vấn, để ở cuối câu để tự hỏi mình
Nếu nói với người khác thì gián tiếp thể hiện nguyện vọng.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

バスないかなあ。
Không biết xe buýt có tới sớm không nhỉ
このうまくくかなあ。
Không biết kỳ thi này có làm tốt không đây
富士えるかな。
Không biết hôm nay có nhìn thấy núi Phú Sỹ không nhỉ

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp かな. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :