Ngữ pháp からこそ – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp からこそ Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp からこそ- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp からこそ. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp からこそ

Cấu trúc ngữ pháp : からこそ

Cách chia :

V/A/N ( thể ngắn) +からこそ。Vば/ Aければ/ Aであれば/ Nであれば + こそ

Ý nghĩa và cách dùng :

chính vì ( nhấn mạnh lí do)

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

がかわいいからこそ、しかるんです。
したからこそ、功したんです。
厳しくしたには、あなたのことをえばこそです。chính vì yêu thương những đứa trẻ nên tôi mới la mắng chúng.
Chính vì đã nỗ lực nên tôi đã thành công.
Tôi đã cảnh báo cho bạn chính vì tôi quan tâm bạn.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp からこそ. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :