Ngữ pháp から見ると, 見れば, 見ても, 見て – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp から見ると, 見れば, 見ても, 見て Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp から見ると, 見れば, 見ても, 見て- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp から見ると, 見れば, 見ても, 見て. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp から見ると, 見れば, 見ても, 見て

Cấu trúc ngữ pháp : から見ると, 見れば, 見ても, 見て

Cách chia :

Nから 見ると/見れば/見ても/見て

Ý nghĩa và cách dùng :

nếu nhìn từ N ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

日本の習慣には、外国人から見ると妙なものもあるだろう。
昔の人から見ると、現代人の生活のリズムは速すぎるかもしれない。Phong tục của Nhật bản, nếu nhìn từ người nước ngoài thì có lẽ có cái không bình thường.
Nếu nhìn từ người ngày xưa thì nhịp điệu của cuộc sống của người hiện đại quá nhanh.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp から見ると, 見れば, 見ても, 見て. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: