Ngữ pháp が, けれど – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp が, けれど Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp が, けれど- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp が, けれど. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp が, けれど

Cấu trúc ngữ pháp : が, けれど

Cách chia :

(VることはVる)/(AいことはAい)/(AなことはAだ)+が/けれど

Ý nghĩa và cách dùng :

Có ~ thì có ~ nhưng mà ~
Tạm thời chấp nhận một điều gì đó nhưng không phải chấp nhận một cách tích cực, toàn phần.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

ピアノは弾けることは弾けますが、うまくありません。
Piano nói là đánh thì tôi đánh được, nhưng mà không giỏi
このバッグ、いことはいけれど、使いやすいです。
Cái túi này, đắt thì đắt thật nhưng dễ dùng

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp が, けれど. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :