Ngữ pháp きり, きりだ, っきりだ – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp きり, きりだ, っきりだ Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp きり, きりだ, っきりだ- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp きり, きりだ, っきりだ. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp きり, きりだ, っきりだ

Cấu trúc ngữ pháp : きり, きりだ, っきりだ

Cách chia :

VたきりVないVたきりだVたっきりだ

Ý nghĩa và cách dùng :

giữ nguyên trạng thái
Cứ mãi mà không

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

うちのびにったきりってこない。
ったきりてこない。
とはって、それっきりっていない。Con của tôi đi chơi suốt mà không về.
Con trai tôi đã vào phòng là không ra.
Tôi gặp anh ấy từ bữa tiệc cuối năm ngoái, từ đó tới giờ vẫn chưa gặp anh ấy.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp きり, きりだ, っきりだ. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :