Ngữ pháp ざるをえない – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ざるをえない Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ざるをえない- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ざるをえない. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ざるをえない

Cấu trúc ngữ pháp : ざるをえない

Cách chia :

V( bỏない) → Vざるをえない

Ý nghĩa và cách dùng :

không muốn nhưng vẫn phải làm

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

いやな仕事でも、生活のためには続けざりをえない。
この戦争は間違いだったと言わざるを得ない。Mặc dù công việc khó chịu nhưng vì cuộc sống tôi phải tiếp tục làm.
Chúng tôi vẫn phải nói cuộc chiến tranh này là sai lầm.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ざるをえない. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: