Ngữ pháp せいで, せいか – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp せいで, せいか Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp せいで, せいか- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp せいで, せいか. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp せいで, せいか

Cấu trúc ngữ pháp : せいで, せいか

Cách chia :

(V/N/Aい/Aな)+せいで/せいか/せいだ
Chú ý:Nだの、Aだな

Ý nghĩa và cách dùng :

Tại vì, do ~ mà ~
Nghĩa tiêu cực, đổ lỗi.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

バスがれたせいで、わなかった。
Bởi xe Bus chậm nên tôi không kịp giờ hẹn
れたせいか、い。
Không hiểu có phải là do mệ không mà tôi bị đau đầu

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp せいで, せいか. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :