Ngữ pháp そうにない, そうもない – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp そうにない, そうもない Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp そうにない, そうもない- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp そうにない, そうもない. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp そうにない, そうもない

Cấu trúc ngữ pháp : そうにない, そうもない

Cách chia :

V(bỏます)/ Vれ + そうにない/そうもない

Ý nghĩa và cách dùng :

không nghĩ là/ không có vẻ gì là

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

がすごくしくて、けそうにないよ。
できそうもないことを、できるとってしまって悔している。Gần đây tôi rất bận nên tôi không nghĩ là tôi có thể đi đến hội cùng lớp được.
Tôi rất hối tiếc đã nói là có thể cái việc mà không có vẻ gì là có thể làm được.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp そうにない, そうもない. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :