Ngữ pháp それと、あと – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp それと、あと Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp それと、あと- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp それと、あと. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp それと、あと

Cấu trúc ngữ pháp : それと、あと

Cách chia :

[1]。それと、[2]
[1]。あと、[2]

Ý nghĩa và cách dùng :

~ ngoài ra, thêm vào đó, sau đó ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

レタスひとつとトマトを3ください。それと、ピーマンをください。
Cho tôi 1 cái xà lách, 2 quả cà chua. Và, cho tôi 1 túi ớt chuông (ớt xanh, ớt vàng)
われたことはしました。あと、をすればいいですか。
Việc được nhờ tôi đã làm. Sau đây, tôi nên làm gì?
はこれでかな。」「あとさんがるといます。」
Hôm nay đây là tất cả mọi người à.
Còn anh Tanaka nữa.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp それと、あと. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :