Ngữ pháp それなのに – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp それなのに Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp それなのに- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp それなのに. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp それなのに

Cấu trúc ngữ pháp : それなのに

Cách chia :

A()。それなのに B(

Ý nghĩa và cách dùng :

tuy ~ nhưng

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

このかった。それなのにすぐに壊れた。
懸命している。それなのに績はよくならない。Cái đồng hồ này tuy đắt. Nhưng đã hỏng ngay rồi.
Tôi đang cố gắng học hành chăm chỉ. Nhưng kết quả không tốt .

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp それなのに. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :