Ngữ pháp ただし – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ただし Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ただし- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ただし. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ただし

Cấu trúc ngữ pháp : ただし

Cách chia :

A。ただし B

Ý nghĩa và cách dùng :

Tuy nhiên,
Dùng để nõi những chi tiết, lưu ý, ngoại lệ thêm vào những điều đã nói trước

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

です。ただし、この棚のきます。
は9です。ただし、です。Toàn bộ hàng được giảm 30%. Tuy nhiên, Ngoại trừ những hàng trên giá này
Ngày mai tập trung lúc 9h. Tuy nhiên, trường hợp trời mưa thì hoãn (dừng, nghỉ)

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ただし. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :