Ngữ pháp ではないか, じゃないか – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ではないか, じゃないか Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ではないか, じゃないか- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ではないか, じゃないか. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ではないか, じゃないか

Cấu trúc ngữ pháp : ではないか, じゃないか

Cách chia :

Vよう ではないか/じゃないか

Ý nghĩa và cách dùng :

Hãy cùng nhau làm đi
Thể hiện lời đề nghị, hay dùng cho nam giới (cách nói kiểu cách)

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

いだ。みんなでもうではないか。
だれもやらないなら、ぼくがやってみようじゃないか。Hôm nay là lễ kỉ niệm. Mọi người cùng đi uống nào.
Nếu không ai có thể làm thì tôi sẽ thử.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ではないか, じゃないか. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :