Ngữ pháp というのは, っていうのは – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp というのは, っていうのは Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp というのは, っていうのは- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp というのは, っていうのは. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp というのは, っていうのは

Cấu trúc ngữ pháp : というのは, っていうのは

Cách chia :

NというのはNっていうのは

Ý nghĩa và cách dùng :

Cái mà được gọi là N thì là ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

「デジカメ」というのはデジタルカメラをくしたです。
Dejikame là cách nói tắt của từ Camera kỹ thuật số (dejitaru kamera)
で「カクテイ」っていうのはなんのことですか。
Cái từ Kakuthi trong tàu điện là cái gì vậy?

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp というのは, っていうのは. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :