Ngữ pháp というの – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp というの Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp というの- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp というの. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp というの

Cấu trúc ngữ pháp : というの

Cách chia :

[]+というの/っていうの/ということ/っていうこと

Ý nghĩa và cách dùng :

Cái mà được gọi là ~
Danh từ hóa mệnh đề để biến nó thành mục tiêu/ chủ ngữ.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

リンさんがするということをいて驚きました。
Tôi đã ngạc nhiên khi nghe việc anh Rin về nước
こんなによくするというのはですよ。
Việc thường xuyên đi lại như này là có vấn đề đấy
さんがだというのをらなかった。
Tôi không biết việc anh Tanaka là bác sỹ

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp というの. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :