Ngữ pháp というものだ, というもんだ – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp というものだ, というもんだ Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp というものだ, というもんだ- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp というものだ, というもんだ. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp というものだ, というもんだ

Cấu trúc ngữ pháp : というものだ, というもんだ

Cách chia :

Vる/ Aな/ N+ というものだ/というもんだ

Ý nghĩa và cách dùng :

giải thích, nói về một điều tất yếu nào đó

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

にこれをわらせるのはというものだ。
をしてくるのは識というものだ。Ngày hôm nay mà hoàn thành được hết cái này là việc quá sức.
Không có lí do gì để gọi điện vào giữa đêm.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp というものだ, というもんだ. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :