Ngữ pháp という, ということ – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp という, ということ Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp という, ということ- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp という, ということ. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp という, ということ

Cấu trúc ngữ pháp : という, ということ

Cách chia :

NというN1
NというものNということ

Ý nghĩa và cách dùng :

Cái/ việc/ người mà được gọi là N
Định nghĩa cái người nghe không biết.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

さっき、さんというからがありましたよ。
Vừa nãy có điện thoại từ anh Kimura (người gọi tên là Kimura)
これは、で「尺」というものです。
Đây là nhạc cụ của Nhật, có thên gọi là shakubachi
はいりません。ということです。
Không cần tiền, tức là miễn phí

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp という, ということ. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :