Ngữ pháp とおり, とおりに, とおりだ, とおりの – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp とおり, とおりに, とおりだ, とおりの Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp とおり, とおりに, とおりだ, とおりの- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp とおり, とおりに, とおりだ, とおりの. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp とおり, とおりに, とおりだ, とおりの

Cấu trúc ngữ pháp : とおり, とおりに, とおりだ, とおりの

Cách chia :

Vる/Vた/Nの + とおり/とおりに/とおりだ/とおりのN

Ý nghĩa và cách dùng :

đúng như ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

ったとおり、い。
うとおりにきることはしい。
どおり。Đúng như bạn tôi đã nói, vật giá của Nhật cao.
Đúng nhe suy nghĩ của mình, việc sống là rất khó.
Đúng như mong muốn.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp とおり, とおりに, とおりだ, とおりの. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :