Ngữ pháp として, するN, したN – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp として, するN, したN Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp として, するN, したN- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp として, するN, したN. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp として, するN, したN

Cấu trúc ngữ pháp : として, するN, したN

Cách chia :

N1をN2と してV/するN/したN

Ý nghĩa và cách dùng :

với tư cách là ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

このりは、としてめられた。
さんをリーダーとするサークルをる。
環境をテーマとしたテレビる。Lễ hội này được bắt đầu với mục đích tham gia xã hội của người dân.
Chúng tôi lập ra câu lạc bộ với Tanaka là quản lí.
Tôi xem chương trình ti vi về vấn đề môi trường.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp として, するN, したN. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :