Ngữ pháp どうにか, なんとか …ないものか, れないものだろうか – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp どうにか, なんとか …ないものか, れないものだろうか Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp どうにか, なんとか ...ないものか, れないものだろうか- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp どうにか, なんとか …ないものか, れないものだろうか. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp どうにか, なんとか …ないものか, れないものだろうか

Cấu trúc ngữ pháp : どうにか, なんとか …ないものか, れないものだろうか

Cách chia :

どうにか/なんとか + Vないものか/ Vれないもの(だろう)か

Ý nghĩa và cách dùng :

Liệu có cách nào không

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

なメールがたくさんる。どうにかならないものか。
デジカメが壊れた。なんとからないものだろうか。Dạo này, có nhiều mail lạ quá, không biết có cách nào (xử lý) không?
Máy ảnh kỹ thuật số bị hỏng, liệu có cách nào đó để sửa không?

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp どうにか, なんとか …ないものか, れないものだろうか. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

Leave a Reply

error: