Ngữ pháp にあたって, あたり, あたっては, あたっての – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp にあたって, あたり, あたっては, あたっての Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp にあたって, あたり, あたっては, あたっての- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp にあたって, あたり, あたっては, あたっての. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp にあたって, あたり, あたっては, あたっての

Cấu trúc ngữ pháp : にあたって, あたり, あたっては, あたっての

Cách chia :

Nに/ Vるに + あたって/あたり/あたっては/あたってのN

Ý nghĩa và cách dùng :

Nhân dịp, cơ hội, trong hoàn cảnh, khi mà

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

にあたり、カードがです。
アルバイトをするにあたっては、のないようにすること。Khi sử dụng thư viện thì cần phải có thẻ thư viện
Khi mà làm thêm thì phải chú ý sao cho không ảnh hưởng tới việc học và cơ thể (sức khoẻ)

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp にあたって, あたり, あたっては, あたっての. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :