Ngữ pháp にしては – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp にしては Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp にしては- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp にしては. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp にしては

Cấu trúc ngữ pháp : にしては

Cách chia :

(V/N/Aい/Aな)+にしては:Aだ、Nだそれにしては

Ý nghĩa và cách dùng :

~ vậy mà ~
Theo sau là một sự việc hoàn toàn ngược lại với điều mà người ta dự đoán dương nhiên sẽ xẩy ra nếu căn cứ trên cái đó.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

にしてはだ。
Dù là người nước ngoài nhưng tiếng Nhật giỏi
めにしては、よくできました。
Dù là lần dầu nhưng cũng đã làm tốt
ったの?それにしてはきれいじゃないね。
Đã giặt rồi á? Dù thế nhưng cũng không sạch nhỉ

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp にしては. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :