Ngữ pháp につれて, つれ – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp につれて, つれ Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp につれて, つれ- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp につれて, つれ. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp につれて, つれ

Cấu trúc ngữ pháp : につれて, つれ

Cách chia :

Nに/ Vるに + つれて/つれ

Ý nghĩa và cách dùng :

cùng với ~
Càng ngày càng, kéo theo, thể hiện mối quan hệ tỷ lệ thuận

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

るにつれて、のいろいろなが低する。
展につれて、なくなった。Cùng với sự có tuổi thì nhiều chức năng của cơ thể sẽ yếu đi.
Cùng với sự phát triển của thành phố thì (diện tích của) tự nhiên giảm đi.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp につれて, つれ. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :