Ngữ pháp に対して, 対する – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp に対して, 対する Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp に対して, 対する- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp にして, する. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp にして, する

Cấu trúc ngữ pháp : に対して, 対する

Cách chia :

(N/[]の)+に+して/し/しては/しても/するN

Ý nghĩa và cách dùng :

Đối với N
Diễn tả ý hướng tới sự việc đó, đáp lại với sự việc đó, theo sau là cách nói biểu thị sự tác động vào nó như hành vi, thái độ hướng vào N

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

は、徒にして厳しい。
Thầy Tanaka nghiêm khắc với học sinh
まじめなして、んでばかりでもよくむ。
Trái ngược với cậu trưởng nam ngoan ngoãn chăm chỉ, cậu con trai thứ thì toàn chơi, và cũng hay nghỉ học

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp にして, する. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :