Ngữ pháp に決まっている, 違いない, 相違ない – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp に決まっている, 違いない, 相違ない Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp に決まっている, 違いない, 相違ない- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp にまっている, いない, ない. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp にまっている, いない, ない

Cấu trúc ngữ pháp : に決まっている, 違いない, 相違ない

Cách chia :

V/ A/ N ( thể ngắn) に+ まっている/いない/ない

Ý nghĩa và cách dùng :

chắc chắn ~/ không sai ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

あのチームがつにまっている。
彼がやったにいない。
彼が犯ない。trận đấu kia chắc chắn thắng.
Anh ấy phải làm nó.
Anh ấy chắc chắn là hung thủ.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp にまっている, いない, ない. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :