Ngữ pháp に限り, 限って, 限らず…も – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp に限り, 限って, 限らず…も Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp に限り, 限って, 限らず...も- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp にり, って, らず…も. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp にり, って, らず…も

Cấu trúc ngữ pháp : に限り, 限って, 限らず…も

Cách chia :

Nに り/って/らず~も

Ý nghĩa và cách dùng :

chỉ/ không chỉ N

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

70り、
らず粧をする。
だ。ってかさをってこなかった。
うちのっていことをするはずがない。Chỉ những người trên 70 tuổi mới được miễn phí vào rạp.
Gần đây không chỉ con gái trang điểm mà con trai cũng trang điểm.
Trời đang mưa. Chỉ hôm nay tôi lại không mang ô.
Không giống những đứa trẻ khác, con nhà tôi không đời nào làm việc xấu.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp にり, って, らず…も. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :