Ngữ pháp に際して, 際し, 際しての – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp に際して, 際し, 際しての Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp に際して, 際し, 際しての- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp にして, し, しての. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp にして, し, しての

Cấu trúc ngữ pháp : に際して, 際し, 際しての

Cách chia :

Nに/ Vるに + して/し/してのN

Ý nghĩa và cách dùng :

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

みにしては、となります。Aするにし、びをった。

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp にして, し, しての. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :