Ngữ pháp のうちに – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp のうちに Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp のうちに- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp のうちに. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp のうちに

Cấu trúc ngữ pháp : のうちに

Cách chia :

Vない/ Vている/ A/ Nの + うちに

Ý nghĩa và cách dùng :

nhân lúc, trong lúc đang ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

れないうちに、メモしておこう。
桜がきれいなうちに、おきましょう。Trong lúc còn chưa quên thì hãy viết lại.
Trong khi hoa anh đào còn đẹp thì chúng ta cùng đi ngắm nào.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp のうちに. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :