Ngữ pháp のもかまわず – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp のもかまわず Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp のもかまわず- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp のもかまわず. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp のもかまわず

Cấu trúc ngữ pháp : のもかまわず

Cách chia :

Nも/ Vるのも + かまわず

Ý nghĩa và cách dùng :

Không lo lắng / quan tâm về ~
Chẳng quan tâm, bất chấp …
Không sao, không cảm thấy phiền
Hay dùng trong thành ngữ

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

もかまわずのようにいた。
彼はが脱けるのもかまわずけた。Cô ấy cười như một đứa trẻ mà không quan tâm về ánh mắt của người khác.
Anh ấy tiếp tục chạy mà không lo lắng về đôi giầy đang đi.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp のもかまわず. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :