Ngữ pháp の下で, 下, 下に – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp の下で, 下, 下に Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp の下で, 下, 下に- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ので, , に. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ので, ,

Cấu trúc ngữ pháp : の下で, 下, 下に

Cách chia :

Nの で//

Ý nghĩa và cách dùng :

dưới ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

たちがんでいる。
のご導のいています。Những đứa trẻ đang chơi vui vẻ dưới bầu trời xanh.
Dưới sự chỉ đạo của thầy Tanaka, tôi đang viết luận văn nghiên cứu của mình.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ので, , に. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :