Ngữ pháp ふりをする – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ふりをする Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ふりをする- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ふりをする. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ふりをする

Cấu trúc ngữ pháp : ふりをする

Cách chia :

(V/N/Aい/Aな)+ふりする:Aだな、Nだの

Ý nghĩa và cách dùng :

Tỏ vẻ ~/ giả bộ ~

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

はそのことについてっているふりをするが、らないとう。
Anh ra ra vẻ là biết chuyện đó nhưng thực tình là không biết
さんは独のふりをしているが、していて3がいる。
Anh Tanaka ra vẻ độc thân, nhưng đã kết hôn và có 3 con

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ふりする. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :