Ngữ pháp ますように – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ますように Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp ますように- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp ますように. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp ますように

Cấu trúc ngữ pháp : ますように

Cách chia :

Vます/Vません/Vれます+ように

Ý nghĩa và cách dùng :

Mong sao ~
Thể hiện nguyện vọng thiết tha của người nói

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

しますように。
Mong cho mình thi đỗ
りますように。
Cầu cho bệnh của mẹ mau khỏi !
インフルエンザにかかりませんように。
Mong sao mình sẽ không bị nhiễm cúm gà

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp ますように. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :