Ngữ pháp まだしも – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp まだしも Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp まだしも- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp まだしも. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp まだしも

Cấu trúc ngữ pháp : まだしも

Cách chia :

N 1はまだしもN2ならまだしも

Ý nghĩa và cách dùng :

nếu là N1 thì còn có thể làm được, chứ N2 thì chắc chắn là không thể. Tình trạng của N1 ở mức độ dễ hơn tình trạng N2

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

では、はまだしも、なんてです。
10や20ならまだしも、1てません。Khả năng tiếng anh của tôi nếu đi du lịch thì còn có thể chứ đi du học thì quá sức.
Nếu đợi 10 phút hoặc 20 phút thì tôi còn có thể chứ 1 giờ thì không.

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp まだしも. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :