Ngữ pháp まるで… ようまるで… みたい – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp まるで… よう
まるで… みたい Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp まるで… よう まるで… みたい- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp まるで… よう
まるで… みたい. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp まるで… よう
まるで… みたい

Cấu trúc ngữ pháp : まるで… よう
まるで… みたい

Cách chia :

まるで+Nの/V普+よう
まるで+(V/N/Aい/Aな)+みたい
注意:Nだ、Aだ

Ý nghĩa và cách dùng :

Như thể là ~, hệt như là ~
So sánh một trạng thái với một sự vật, sự việc. So sánh 2 vật, 2 việc nào đó khác nhau về bản chất nhưng biểu hiện giống nhau.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

合格した!まるで夢のようだ。
Đỗ rồi ! Cứ như là trong mơ vậy
彼の日本語はまるで日本人が話しているみたいに聞こえる。
Tiếng Nhật của anh ấy nghe hệt như người Nhật nói

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp まるで… よう
まるで… みたい. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: