Ngữ pháp みたい – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp みたい Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp みたい- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp みたい. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp みたい

Cấu trúc ngữ pháp : みたい

Cách chia :

(N/Aい/Aな/V普)+みたいだ/みたいに/みたいなN(V普:Vる、Vない、Vた、Vなかった
N普:Nだ、Nではない、Nだった、Nではなかった
Aい普:Aい、Aくない、Aかった、Aくなかった
Aな普:Aだ、Aではない、Aだった、Aではなかった)

Ý nghĩa và cách dùng :

Giống như là ~, giống như ~
Có vẻ như là :
Thể hiện phán đoán, so sánh của người nói.
So với rashii thì rashi thể hiện sự so sánh ngang bằng, giống như : otokorashi : giống như con trai, ra dáng con trai (N1 = N2). Còn mitai thì chỉ nêu lên 1 đặc điểm nào đó giống.

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

彼の話し方は女みたいだ。
Cách nói của anh ấy giống như cách nói của con gái ấy.
この砂は星みたいな形をしている。
Hạt cát đó có hình dạng giống như một ngôi sao vậy
このアパートは誰も住んでいないみたいだ。
Căn hộ đó có vẻ như không có ai sống
リンさんみたいに日本語がうまくなりたい。
Tôi muốn nói tiếng Nhật giỏi như chị Rin
会社を売ると言うか取られたみたいなものだ
Nói là bán công ty, nhưng có vẻ là bị thâu tóm

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp みたい. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

Bình luận - góp ý

error: