Ngữ pháp めったに…ない – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp めったに…ない Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp めったに...ない- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp めったに…ない. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp めったに…ない

Cấu trúc ngữ pháp : めったに…ない

Cách chia :

Nはめったにない
めったに+Vない

Ý nghĩa và cách dùng :

Hiếm khi, ít khi làm việc gì đó
Diễn đạt số lần, tần số làm việc gì đó rất ít.
Hầu như không

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

こんなチャンスはめったにないよ。
Hiếm khi có cơ hội như này lắm
しくて、めったにみがれない。
Tôi bận, hoàn toàn không nghỉ được

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp めったに…ない. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :