Ngữ pháp もしかすると, もしかしたら… かもしれない – Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp もしかすると, もしかしたら… かもしれない Từ điển ngữ pháp tiếng Nhật

Ngữ pháp もしかすると, もしかしたら… かもしれない- Từ điển Ngữ pháp tiếng Nhật
Ngữ pháp もしかすると, もしかしたら… かもしれない. Chào các bạn, để trợ giúp cho các bạn trong việc tra cứu ngữ pháp tiếng Nhật. Tự học online xin được giới thiệu với các bạn các cấu trúc tiếng Nhật theo các cấp độ của kỳ thi năng lực tiếng Nhật. Trong bài viết này, Tự học online xin được giới thiệu tới các bạn cách sử dụng của cấu trúc ngữ pháp Ngữ pháp もしかすると, もしかしたら… かもしれない

Cấu trúc ngữ pháp : もしかすると, もしかしたら… かもしれない

Cách chia :

もしかすると/もしかしたら+(V/N/Aい/Aな)+かもしれない
Chú ý:Nだの、Aだな

Ý nghĩa và cách dùng :

Không chừng là ~
Thể hiện sự phán đoán, suy đoán của người nói

Ví dụ và ý nghĩa ví dụ :

もしかすると、はうそかもしれない。
Không chừng, câu chuyện của anh ta là nói dối
もしかしたら,かないかもしれません。
Có khi ngay mai không đi

Trên đây là nội dung bài viết : Ngữ pháp もしかすると, もしかしたら… かもしれない. Các bạn có thể tra cứu các cấu trúc ngữ pháp khác bằng đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : ngữ pháp + tên cấu trúc ngữ pháp cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :